|
|
|
|
| Máy đo chức năng hô hấp SPIROLAB II
| | | | Mã sản phẩm: | 10241136 | | Thông tin sơ lược: | - Cấu hình chuẩn: Máy chính, phần mềm Winspiro, túi đựng máy, cáp RS-232, Cáp kết nối với tay cầm, ngậm miệng, kẹp mũi. - Cấu hình lựa chọn: Cáp Spo2, module Sp02, định chuẩn 3L, Tuabin sử dụng 1 lần, dung dịch tiệt trùng. |
| | |
|
| Kiểm tra phép đo dung tích phổi: - FVC, VC với mô hình thở thêm kiểm tra MVV với biểu đồ ở thời gian thực. - Hơn 30 thông số với giải thích tự động và quản lý chất lượng kiểm tra. - PRE/POST: đáp ứng cuống phổi với so sánh vòng lặp FV - Có thể xem 1 lúc 8 biểu đồ trên 1 màn hình. - Lưu trữ 1500 kết quả kiểm tra.
Thông số kỹ thuật: - Thông số đo: FVC, FEV1, FEV1%, FEV6, FEV6%, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext,*FVC, *FEV1, *PEF, PIF, FIVC, FIV1, FIV1%, VC, IVC, ERV, IC, VT, VE, BF, Ti, Te, Ti/Ttot, VT/Ti, MVV - Nguồn cấp: Nguồn chính và Pin sạc lại. - Cảm biến nhiệt độ: chất bán dẫn 0 – 450C - Bộ chuyển đổi thể tích và lưu lượng: tua bin số - Phạm vi thể tích / lưu lượng: ± 16 Ls-1/ 10L, BTPS - Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 mL - Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 mL/s - Trở kháng động: <0.8 cm/H20/L/S - Màn hình hiển thị: Màn hình màu FSTN 240 x 320 - Máy in nhiệt: Giấy in cuộn rộng 112 mm - Bộ phận ngậm miệng cung cấp khí: đường kính bên ngoài 30 mm - Kết nối máy tính và máy in qua chuẩn RS-232 - Kích thước – Trọng lượng: 310 x 205 x 65 mm – 1.9 Kg - Tiêu chuẩn: ATS và ERS
Cấu hình máy: - Cấu hình chuẩn: Máy chính, phần mềm Winspiro, túi đựng máy, cáp RS-232, Cáp kết nối với tay cầm, ngậm miệng, kẹp mũi. - Cấu hình lựa chọn: Cáp Spo2, module Sp02, định chuẩn 3L, Tuabin sử dụng 1 lần, dung dịch tiệt trùng. |
| | | | Số lượt xem:
16
-
Cập nhật lần cuối:
03/03/2010 02:27:02 PM |
Về trang trước
Bản in
Gửi email
Về đầu trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập: 912.936
Tổng số thành viên: 3
|
|
|
|
|