|
|
|
 |
Kính hiển vi phẫu thuật nha |
 |
   |
|
| Kính hiển vi phẫu thuật SOM 2000Dx
| | | | Mã sản phẩm: | 10241126 | | Thông tin sơ lược: | • Ảnh quan sát rõ ràng, nét với việc sử dụng nguồn sáng lạnh Xenon • Với độ phân giải nổi bật cho phép quan sát được bao sau của thủy tinh thể. Sử dụng lăng kính phản xạ -2 °, làm tăng chiều sâu của trường quan sát cải thiện sự phạn xạ ánh sang đỏ. • Núm tinh chỉnh hội tụ ở phía dưới của ống kính phụ. Ảnh quan sát ở ống kính phụ có thể được hội tụ độc lập với người phẫu thuật kính, tránh sự khác biệt về độ Diop • Quang học Đức cho ảnh quan sát sáng, cân bằng và rõ nét. • Công nghệ tiêu cắc phức được sử dụng trong thiết kế quang học, đảm bảo hội tụ ánh sáng và cho trường quan sát rõ ràng. |
| | |
|
| Đặc điểm: • Ảnh quan sát rõ ràng, nét với việc sử dụng nguồn sáng lạnh Xenon • Với độ phân giải nổi bật cho phép quan sát được bao sau của thủy tinh thể. Sử dụng lăng kính phản xạ -2 °, làm tăng chiều sâu của trường quan sát cải thiện sự phạn xạ ánh sang đỏ. • Núm tinh chỉnh hội tụ ở phía dưới của ống kính phụ. Ảnh quan sát ở ống kính phụ có thể được hội tụ độc lập với người phẫu thuật kính, tránh sự khác biệt về độ Diop • Quang học Đức cho ảnh quan sát sáng, cân bằng và rõ nét. • Công nghệ tiêu cắc phức được sử dụng trong thiết kế quang học, đảm bảo hội tụ ánh sáng và cho trường quan sát rõ ràng.
Thông số kỹ thuật:
| Thị kính |
12.5×/18B |
| Vật kính |
200m |
| Khoảng cách làm việc |
170mm |
| Độ khuếch đại |
Zoom, 4.6×-27×, được cơ giới hóa và điều khiển bằng tay Khuếch đại liên tục |
| Độ khuếch đại của ống kính phụ |
6X, 10X, 16X |
| Trường sáng |
fi 46mm đến 8.5mm |
| Điều chỉnh độ DIOP |
±7D |
| Điều chỉnh khoảng cách đồng tử |
50 - 75mm |
| Độ phân giải |
126LP/mm |
| Hội tụ cho ống kính phụ |
≥30mm |
| Nguồn sáng |
Bóng đèn y tế Xenon 120V/100W and và bong Halogen 12V/100W. Chuyển mạch tay cho nguồn sang kép |
| Loại chiếu sáng |
Chiếu sang đồng trục 6°+2°, chiếu xiên 26° |
| Lọc sáng |
UV-IR, bảo vệ điểm vàng, ánh sáng đỏ, GG435, GG475 |
| Chiếu sáng đồng trục |
≤1800001x(xenon); ≥60000lx(Halogen),1-99 mức, hoạt động trên palen và bàn đạp |
| Chiếu sáng xiên |
Độ khuếch đại ≤ 180000lX; 60000lx (halogen), 1-99 mức, hoạt động trên palen và bàn đạp |
| Xải cánh tay |
1230mm |
| Dải điều chỉnh đứng |
925mm - 1465mm |
| Tốc độ hội tụ và dải hội tụ |
≤2mm/s; ≥45mm |
| Tốc độ hội tụ và dải hội tụ X-Y |
≤2mm/s; 50mm * 50mm |
| Điện áp vào |
AC220V 50Hz |
| Công suất |
280VA |
| Tiêu chuẩn |
GB9706.1-2007 |
|
| | | | Số lượt xem:
108
-
Cập nhật lần cuối:
02/03/2010 04:28:38 PM |
Về trang trước
Bản in
Gửi email
Về đầu trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượt truy cập: 912.959
Tổng số thành viên: 3
|
|
|
|
|