|
Đặc tính kỹ thuật
a. Kiểu quét ảnh: linear array/ convex array/ micro convex array b. Độ phân giải: mép lề ≤ 2, trục ≤ 1 c. Vùng chết: ≤ 4mm d. Độ sâu: 0 – 240mm e. Độ Định vị chính xác : ≤ 5% f. Tuyến quét ảnh: 512 g. Đường quét: ≥ 30frames/ giây h. Quét đảo: 512 x 512 x 8bits i. Đầu ra của màn hình: PAL_D |
|
Chức năng chính
a. Kiểu hiển thị: B, B/B, B/M, M, 4B b. Tốc độ của kiểu M: 1s, 2s, 3s, 4s, 5s, 6s, 7s, 8s c. Độ phóng đại: x0.8, x1.0, x1.2, x1.5, x1.6, x2.0, x2.4, 3.0 d. Depth Shift (điều khiển trackball để xem hình ảnh lên và xuống), (lens scrolling) cuộn ảnh lên xuống, chức năng phóng to thu nhỏ hình ảnh e. Phóng to thu nhỏ (local zooming) f. 8 Kiểu điều chỉnh STC, hiển thị và điều chỉnh độ nhạy, dãy động học g. Kết hợp đơn điểm, đa điểm. h. Đầu dò có thể thay đổi được i. Tần suất có thể thay đổi được j. Góc có thể thay đổi được k. Tương quan hình ảnh l. Sau khi xử lý ảnh, hiệu chỉnh gamma, tăng độ nét m. Tự động hiển thị thời gian, số ID bệnh nhân, chú thích ảnh n. Tính khoảng cách, chu vi, diện tích, độ dốc, nhịp tim, chu kỳ, tuần thai, dự tính ngày sinh (EDD), hiển thị tuổi thai, trọng lượng thai. o. Di chuyển đầu dò sang phải để định vị và tính toán p. Tiết kiệm năng lượng và tự kiểm tra q. Menu tiếng trung/tiếng anh có thể chuyển đổi được |
|
Cấu hình chuẩn
- Máy chính - Đầu dò convex array 3.5 Mhz - Màn hình đen trắng SVGA 10 inch |
|
Lựa chọn
- Đầu dò linear 3.5MHz - Đầu dò âm đạo 6.5 MHz - Đầu dò linear cao tần 7.5MHz - Cine loop: 1024 frames - Máy in nhiệt / xe đẩy - Màu pseud 8 kiểu |