|
Đặc tính kỹ thuật
A. Phân giải: Phần bên ≤2, trục ≤1 B. Vùng chết: ≤ 4mm C. độ sâu: 0 – 240mm D. Bộ chuyển đổi quét ảnh số: 512x512x8bits E. Cổng ra Video 10’ SVGA: Tiêu chuẩn PAL_D |
|
Chức năng chính:
a. Kiểu hiển thị: B, B/B, 4B,B/M, M. b. Tốc độ kiểu M: 1s, 2s, 3s, 4s, 5s, 6s, 7s, 8s/ khung c. Độ phóng đại: x0.8, x1.0, x1.2, x1.5, x1.6, x2.0, x2.4, x3.0. d. Chuyển đổi độ sâu & thấu kính e. Phóng ảnh f. Hình ảnh chờ/ đang hoạt động g. Tiêu điểm đơn, đa và động h. Tần suất có thể chuyển đổi được i. Góc có thể chuyển đổi được j. Tương quan khung hình ảnh k. Xử lý ảnh, chỉnh Gamma và tăng cường độ nét l. Chuyển đổi trên/dưới, trái/phải, đen/trắng m. Tự động hiển thị thời gian, thông số bệnh nhân, các chú thích hình ảnh n. 32 kiểu đánh dấu trên cơ thể theo dấu của đầu dò o. Đo khoảng cách, chu vi, diện tích, độ dốc, nhịp tim, chu kỳ, tuần thai, EDD, tuổi thai, trọng lượng thai, vv... p. Định vị siêu âm q. Menu có thể chọn lựa tiếng anh và tiếng trung |
|
Cấu hình chính:
- Máy chính - Đầu dò convex 3.5MHz - Màn hình đen trắng 10” SVGA |