| 1. Bộ phận phát tia X |
6. Bộ phận C-Arm |
| - Máy biến áp cao tần : 40kHz |
- SID : 950 mm |
| - Công suất : 2.2Kw |
- Không gian tự do : 750mm |
| - Bộ phận tăng sáng: (Fluoroscopic mode) |
- Độ dày : 660 mm |
| - ABC (Chỉnh sáng tự động) : có |
- Bán kính của C-Arm : 520 mm |
| - Chế độ chiếu liên tục |
- Độ xoay : 120° |
| + Dãy kV : 40~110 kV (bước chọn 1kV) |
- Ngang : 200 mm |
| + Dãy mA : 0.2~6.0 mA(bước chọn 0.1mA) |
- Dọc : 400 mm |
| + Dãy mAs : 0.4~100 mAs |
- Panning motion : ±12.5° |
| - Chế độ Pulsed : tối đa 6 mA |
- Độ quay trục đứng : ±180° |
| + Frame rate : 10 fps |
- Chuyển động ngược : Có |
| - Chế độ Boost : 6~10 mA |
- Trọng lượng : (Main Body+Monitor Cart) 235 kg |
| - Chế độ chụp (Radiographic mode) |
7. Các phụ kiện đi kèm |
| + Dãy kV : 40~110 kV ( bước chọn 1kV) |
- Bao bọc ngoài : 1 cái |
| + Dãy mA: 20 (cố định) |
- Bộ phận giữ cassette : 1 cái |
| + Dãy mAs : 0.4~100 mAs |
8. Điện áp yêu cầu: 1 pha,AC 110/220V, 50/60Hz |
| - Bộ phận làm nóng máy phát (HU) : 1400K |
9. Hệ thống xử lý hình ảnh kỹ thuật số: ZENIS (chọn thêm) |
| 2. Đầu đèn X-quang |
- Các tính năng: |
| Model : DF-151SBR (TOSHIBA-JAPAN) |
+ Điều chỉnh hình: đảo hình,xoay hình,phóng to ,thu - nhỏ,khuếch đại… |
| - Loại: Anode tĩnh |
+ Hiện thị thông số đo và chú thích: ( chiều dài,góc ,nhập các thông tin chú thích) |
| - Độ dung nhiệt : 50 (kHU) |
+ Quản lý dữ liệu dễ dàng |
| kVp tối đa : 110 kVp |
+ Có thể chia sẻ hình ảnh và dữ liệu bệnh nhân trong hệ thống mạng |
| - Tiêu điểm (Fluoroscopic) : 0.5 mm |
+ DICOM 3.0 (storage service,work list service) |
| - Tiêu điểm (Radiographic) : 1.5 mm |
- Cấu hình máy tính: |
| - Độ nghiêng Anode : 16 độ |
+ Hệ điều hành: Microsoft Windows XP |
| 3 . Bộ phận định vị tia X (Colimator) |
+ CPU Pentium IV |
| - Loại : motorized |
+ RAM: 2GB |
| - Đóng/Mở : 2 cách |
+ Ổ cứng: 160GB |
| - Độ quay : 360° (Liên tục) |
+ Card mạng |
| 4. Bộ khuếch đại ảnh |
+ Độ phân giải màn hình: 1280x1024 |
| - Đường kính đầu vào màn hình ,Inch (mm) : 9 inch(Φ 230) |
+ Các linh kiện khác: DVD Writer,USB… |
| - Đường kính đầu vào danh nghĩa màn hình (Inch) : 9”/6”/4.5” |
- Board hình ảnh: |
| - Độ phân giải (lp/cm) : 52/56/68 |
+ Khung grabber |
| - Độ tương phản(10%) : 30 : 1 |
+ PC2- CamLink of DALSA |
| - Kích cỡ khe cassette (Inch) : 10x12 inch |
+ Nguồn điện trực tiếp ( 5V -12V) tới camera |
| 5. Bộ phận thu ảnh truyền hình |
+ Bộ xử lý hình ảnh trung thực được thiết kế bời DALSA |
| - Loại : CCD Camera |
+ Monitor nhận ảnh có thể điều chỉnh hình ảnh trung thực và sắc nét. |
| - Lưu trữ hình ảnh : 16 trạng thái |
10. Phụ kiện tự chọn |
| - Độ phân giải : 1280x1024 |
- Công tắc bằng tay |
| - Chức năng đặc trưng : |
- One Laser Cross Beam System |
| + Hiệu chỉnh hình ảnh |
- Two Laser Cross Beam System |
| + Sự tăng cường sườn |
- Đồng hồ đo liều lượng |
| + Bộ lọc tia màn hình |
- Iris Collimator |
| + Xoay hình ảnh |
|
| + LIGHT (Giữ lại hình ảnh cuối) |
|